D̉NG DƠI GIÁM MỤC CỦA CÁC ĐỨC CHA KONTUM

 

                     

 GIÁM  MỤC  THỤ  PHONG GIÁM MỤC CHỦ PHONG  NĂM

01. Micae  Hoàng  Đức  Oanh

Phêrô  Trần  Thanh  Chung 2003

02. Phêrô  Trần  Thanh  Chung

Alexis  Phạm  Văn  Lộc  1981

03. Alexis  Phạm  Văn  Lộc

Paul  Léon  Seitz  M.E.P 1975

04. Paul  Léon  Seitz

John  Dooley  S.S.C.M.E (TGM)  1952

05. John  Dooley

Egidio  Vagnozzi  (HY) 1951

06. Egidio  Vagnozzi

Adeodato  Giovanni  Piazza O.C.D  (HY)

1949

07. Adeodata  Giovanni  Piazza  O.C.D

Basilio  Pompili  (HY) 1930

08. Basilio  Pompili

Antonio  Agliardi  (HY) 1913

09. Antonio  Agliardi

Giovanni  Simeoni  (HY) 1884

10. Giovanni  Simeoni

Alessandro   Franchi 1875

11. Alessandro  Franch

Giovanni  Maria Mastai-Ferretti (GH  Piô  IX ) 1856

12. Giovanni  Maria  Mastai-Ferretti

Francesco  Saverio   Castiglioni  (GH  Lêo XII )

1827

13. Francesco  Saverio  Castiglioni

Giuseppe  Maria  Doria  Pamphili  (HY) 1800

14. Giuseppe  Maria  Doria  Pamphili

Buenaventura  C. E.  de  la  Cerda  (HY)

1773

15. Buenaventura  C. E. de  la  Cerda

Manuel  Quintano  Bonifaz  (TGM) 1761

16. Manuel  Quintano  Bonifaz

Enrique  Enriquez   (TGM) 1749

17. Enrique  Enriquez

Prospero  Lor.  Lambertini  (GH  Bênêdictô XIV) 1743

18. Prospero  Lorenzo  Lambertini

Pietro  Franc. Orsini OP  (GH Bênêdictô XIII ) 1724

19. Pietro  Franc.  Orsini  de  Gravina  O.P

Paluzzo  Pal.  Alt.  Degli  Albertoni  (HY) 1675
20. Paluzzo  Pal.  Alt.  Degli. Albertoni

Ulderico  Carpegna  (HY)

1666

21. Ulderico  Carpegna

Luigi  Caetani  (HY) 1630

22. Luigi  Caetani

Ludovico   Ludovisi  (HY) 1622

23. Ludovico  Ludovisi

Galeazzo  Sanvitale   (TGM) 1621

24. Galeazzo  Sanvitale

Girolamo  Bernerio  OP  (HY) 1604

25  Girolamo  Bernerio  O.P

Giulio  Antonio  Santorio  (HY) 1586

26. Giulio  Antonio  Santorio

Scipione  Rebiba  (HY) 1566
27. Scipione  Rebiba  ??? ???

 

Trích  dẫn   Catholic  Hierarchy
 

Rev Phil. Nguyễn  Hữu  Tiến, M.E.P

Mission à Taiwan.

 

LỊCH SỬ TIÊU BIỂU CỦA VÀI GIÁM MỤC KONTUM

 

 

1- STÊPHANÔ CUÉNOT THỂ (STÉPHANE THÉODORE CUÉNOT)
 

v    Sinh : 08.02.1802, tại Bélieu, BesauÇon, Pháp.
 

v    Thụ phong LM: 24.09.1825.
 

v    Gia nhập MEP: 23.06.1827.
 

v     Đến ĐP Đàng Trong  : 27.05.1829.
 

v    Tấn phong Giám mục phó kế vị ĐP Đàng Trong, Giám mục hiệu toà Métellopolis : 03.05.1835 do Đức Giám Mục JB. Louis Taberd Từ, chủ phong tại Singapore.
 

v  Châm ngôn: Tất cả nhờ Thánh Giá.
 

v    Khẩu hiệu Giám Mục: “FAC ME CRUCE INEBRIARI”
 

v  Hăy làm cho tôi say mê Thánh Giá (Stalat Mater, 17).
 

v     Giám mục đại diện tông toà Đàng Trong (Vic. Ap. De Cochainchine) : 31.07.1840 –17.05.1844.
 

v    Giám mục đại diện tông toà Đông Đàng Trong: 17.05.1844 – 14.11.1861.
 

v  Sai Thầy Sáu FX. Nguyễn Do lên Kontum : 1848. Bị bắt tại nhà bà Madeleine Huỳnh Thị Lưu, tại Vĩnh Thạnh Lạc Điền T. B́nh Định : 28.10.1861.
 

v    Tử Đạo trong nhà tù B́nh Định: 14.11.1861, thọ 59 tuổi.
 

v    Quật mộ thả trôi biển: 14.01.1862. (Le corps st exhumé et jelé à lamer).
 

v     ĐGH Lê-ô XIII phong lên bậc đáng kính (vénérable) 13.01.1899.
 

v     ĐGH Pi-ô X phong lên bậc chân phúc (Béatification) 02.05.1909.
 

v     ĐGH Gio-an Phao-lô II tôn phong lên bậc hiển thánh 19.06.1988. “Đấng Khai sáng Miền Truyền Giáo Tây Nguyên kontum”.
 

v     Giám mục 10 ĐP Đàng Trong : 1840.
 

v     Giám mục tiên khởi ĐP Đông Đàng Trong : 1844

 

2- ĐỨC GIÁM MỤC TIÊN KHỞI GIÁO PHẬN KONTUM: MARTIAL JANNIN, PHƯỚC.

 

v Giám mục hiệu toà GADARA,
 

v   Giám mục Đại Diện Tông Toà Kontum: 23.06.1933 – 16.07.1940 (Post vicaire apostolique du Vicariat de Kontum).
 

v    v Sinh : 07.01..1867, tại BesanÇon Doubs, Pháp.
 

v    v   Gia nhập chủng viện MEP : 08.09.1886.
 

v    v   Thụ phong linh mục : 28.09.1890.
 

v    v  Sang Việt Nam : 30.11.1890 – 01.01.1890.
 

v    v   Lên vùng Kontum : 1892. Dân tộc vùng Kontum gọi ngài là : Bok Phưk.
 

v    v   Bề trên thứ 6 vùng Truyền Giáo Kontum : 1924 – 23.01.1933.
 

v    v  Tấn phong Giám mục: 23.06.1933, do Đức Giám mục Colomban Dreyer, OFM (khâm sứ Toà Thánh) chủ phong, tại  

         nhà thờ Chánh Toà Kontum.
 

v Khẩu hiệu Giám mục: “SURSUM CORDA” : Con nâng tâm hồn lên (Ps. 24,1).
 

v Khai sáng Hội Thừa Sai Kontum : 11.11.1933.
 

v  Thiết lập Chủng Viện Thừa Sai Kontum : 17.07.1934.
 

v  Qua đời : 16.7.1940 tại trường Cuénot (TGM lúc bấy giờ). Thọ 73 tuổi, an táng tại Mă Thánh ĐP Kontum.
 

v  Cải táng : 11.1984 về nghĩa trang mới.
 

v    Giám mục tiên khởi (1) Gp. Kontum.

 

3- ĐỨC GIÁM MỤC: JEAN LIÉVIN SION, KHÂM.

 

Giám mục hiệu toà Mideo, Giám mục Đại diện tông toà Kontum: 22.4.1942 – 19.8.1951. (2nd vic. Ap. Du Vieariat de Kontum).

 

v    Sinh: 10.06.1890, tại Estaire, Gp. Lille, Pháp. Gia nhập  MEP: 11.9.1908
 

v     Thụ phong linh mục : 26.3.1920
 

v     Sang địa phận Quy NHơn : 04.8.1920
 

v      Bề trên ĐP Quy Nhơn.
 

v     Sáng lập và Bề Trên Ḍng Thánh Giuse: 05.7.1926 – 22.4.1942.
 

v     Tấn phong Giám mục: 22.4.1942 do Đức Khâm sứ Toà Thánh TGM Antonius Drapier, OP chủ phong tại Nhà Thờ chính Toà Quy Nhơn. Châm ngôn: Regula (Lề Luật).
 

v       Khẩu Hiệu GM: “Dilexi Te”: “Con yêu mến Ngài” (Ger 31,3).
 

v       Nhậm chức Giám mục đại diện Tông Toà Kontum: 28.4.1942
 

v       Sáng lập Ḍng Ảnh Phép Lạ Kontum: 6.4.1947.
 

v       Qua đời : 19.8.1951 tại Montbeton Pháp. Thọ 61 tuổi.
 

v       Giám mục thứ 2 Giáo phận Kontum.

 

4- ĐỨC GIÁM MỤC : PAUL LÉON SEITZ, KIM

 

Giám mục hiệu toà CATUTA. Giám mục đại diện Tông Toà Kontum (Vic. Ap. De Kontum) 03.10.1952 – 24.11.1960
 

Giám mục Chính Toà Kontum : 27.04.1961 – 02.10.1975
 

Sinh : 22.12.1906, tại La Hanre, TGP.Rouen, Pháp.
 

v    Gia nhập MEP : 14.9.1929
 

v    Thụ phong Lmục: 04.7.1937
 

v    Sang Việt Nam 14.9.1937
 

v    Tấn phong Giám mục: 03.10.1952, do Đức Khâm sứ Toà Thánh John Dooley chủ phong tại Nhà Thờ Chính Toà Hà NỘi.
 

v     Khẩu hiệu Giám mục: “FAC ME CRUCE INEBRIARI” Hăy làm cho con say mê thánh giá (Stabat Mater, 17)
 

v       Nhậm chức : 10.1952.
 

v       Giám mục đại diện Tông Toà Kontum: 03.10.1952 – 24.11.1960
 

v       Nhậm chức Giám mục Chính Toà Kontum: 27.4.1961 – 02.10.1975, có Đức Khâm sứ Toà Thánh Mario Brini chủ lễ tại nhà thờ chính toà Kontum.
 

v       Phong chức linh mục cho linh mục Phêrô Trần Thanh Chung : 25.8.1955.
 

v       Tấn phong Giám mục cho linh mục  Alexis Phạm Văn Lộc : 27.3.1975.
 

v       Về Pháp : 15.8.1975.
 

v       Từ chức : 02.10.1975.
 

v       Qua đời : 24.02.1984 tại Pháp. Thọ 78 tuổi. An táng tại Montjarnasse, Paris.
 

v       Giám mục thứ 3 giáo phận Kontum.

 

5- ĐỨC GIÁM MỤC VIỆT NAM TIÊN KHỞI KONTUM : ALEXIS PHẠM VĂN LỘC

 

Giám mục phó kế vị Kontum : 27.3.1975 – 02.10.1975
 

Giám mục Chính Toà Kontum : 02.10.1975 – 13.4.1995

 

v       Sinh : 17.03.1919, tại Phủ Cam, Huế.
 

v       Lên Kontum : 14.01.1943.
 

v       Thụ phong linh mục: 08.6.1951 do Đức Giám mục JB. Urrutia, Thi tại Huế.
 

v       Giám đốc Tiểu Chủng Viện Thừa sai Kontum: 1957 – 5.1969.
 

v       Tấn phong Giám mục 27.3.1975, do Đức Giám mục Paul Léon Seitz, Kim, tại Nhà thờ Phương Nghĩa Kontum.
 

v       Khẩu hiệu Giám mục: “OMNIUM SERVUM” : Tôi tớ mọi người (1 Cor 9,19).
 

v       Giám mục phó kế vị: 27.3.1975 – 2.10.1975.
 

v       Giám mục chính toà Kontum : 02.10.1975 –13.4.1995.
 

v       Giám mục thứ 40 trong hàng giáo phẩm Việt Nam (từ Giám mục JB. Nguyễn Bá Ṭng).
 

v       Giám mục Việt Nam tiên khởi Kontum, Giám mục thứ 4 Giáo phận Kontum.
 

v       Tấn phong Giám mục cho linh mục Phêrô Trần Thanh Chung : 22.11.1981.
 

v       Nghỉ hưu : 13.4.1995.

 

 

 6- ĐỨC GIÁM MỤC: PHÊRÔ TRẦN THANH CHUNG
 

Giám mục phó kế vị Kontum : 22.11.1981 – 13.4.1995.
 

Giám mục chính Toà Kontum : 13.4.1995 – 28.8.2003.

 

v     Sinh : 10.11.1926, tại Cồn Dầu, Quảng Nam.
 

v    Gia nhập Tiểu Chủng Viện Thừa Sai Kontum : 02.4.1937.
 

v    Thụ phong Linh mục : 25.8.1955, do Đức Giám mục Paul Léon Seitz, Kim tại Nhà thờ Chính Toà Kontum.
 

v    Giám đốc Tiểu Chủng Viện Thừa Sai Kontum tại Đà Lạt : 9.1966 – 8.1974.
 

v    Tấn phong Giám mục: 18h00, 22.11.1981, do Đức Giám mục Alexis Phạm Văn Lộc, chủ phong tại Nhà Nguyện Chủng Viện Thừa Sai Kontum.
 

v     Khẩu hiệu Giám mục : “DELEXIT ME” : Ngài đă yêu mến tôi (Gal 2,20).
 

v    Giám mục phó kế vị Kontum : 22.11.1981 – 13.4.1995.
 

v    Giám mục chính Toà Kontum : 13.4.1995 – 28.8.2003.
 

v    Giám mục thứ 61 trong hàng giáo phẩm Việt Nam (từ Giám mục JB. Nguyễn Bá Ṭng).
 

v    Giám mục thứ 5 giáo phận Kontum.
 

v    Tấn phong Giám mục cho linh mục Mic. Hoàng Đức Oanh : 28.8.2003.
 

v    Nghỉ hưu : 28.8.2003.

 

7- ĐỨC GIÁM MỤC : MICAE HOÀNG ĐỨC OANH

 

Giám mục Chính Toà Kontum : 28.8.2003 ----

 

v       Sinh : 23.10. 1938 tại Xuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây, TGP. Hà Nội.
 

v       Gia nhập Tiểu chủng Viện Piô XII, Hà Nội : 1952-1960
 

v       Gia nhập Giáo Phận Kontum : 1960.
 

v       Học Giáo Hoàng Học Viện Piô X, Đà Lạt : 1960-1969.
 

v       Thụ Phong Linh Mục : 22.12.1968 tại Tam Hải, Thủ Đức, Sài G̣n.
 

v       Phó xứ Thăng Thiên, Pleiku, kiêm Hiệu Trưởng trường Tư Thục Minh Đức : 1969-1971.
 

v       Linh hướng và giáo sư Tiểu chủng Viện Thừa sai Kontum : 1971-1975.
 

v       Chánh xứ Thánh Tâm : 1975 – 2003.
 

v       Tổng Đại Diện Giáo Phận Kontum : 28.10.1996 –28.8.2003.
 

v       Tấn phong Giám mục : 28.8.2003, do Đức Giám mục Phêrô Trần Thanh Chung, chủ phong tại Nhà thờ Chính Toà Kontum.
 

v       Khẩu hiệu : “PATER NOSTER” Lạy Cha chúng con (Mt 6,9). Nhậm chức Giám mục Chính Ṭa Kontum : 28.8.2003.
 

v       Giám mục thứ 87 trong hàng Giáo phẩm Việt Nam (kể từ Giám mục JB. Nguyễn Bá Ṭng).
 

v       Giám mục thứ 6 giáo phận Kontum